HyperLink HyperLink
HyperLink
  Trang chủ   |  Xây dựng   |  Kinh tế   |  Kinh doanh  |  Kỹ thuật   |  Tin học   |  Xã hội   |  Mua bán   |  Hóa chất    |  Spinning oil   |   Liên hệ (contact us)
                                         Ngân hàng   |  Tài chính   |  Kế toán   |  Tổng hợp    |  Tài liệu    |  Báo giá kế toán
Tổng hợp tài liệu kinh tế
Chuyên mục quảng cáo
may-tron-hat-nhua-mau-va-nguyen-lieu

Do đặc tính nguồn nguyên liệu mà nhà máy sử dụng là nhựa dạng hạt, độn, phế liệu, màu. Do đó trước khi đưa nguyên liệu vào sản xuất ta cần tiến hành trộn lẫn tạo hỗn hợp đồng đều để thuận tiện cho quá trình nhựa hoá được tốt hơn.

Thiết trộn nguyên liệu cho sản phẩm két:

Lượng nguyên liệu cần trộn trong 1 ngày= nsx/ 337 = 619.62/337 = 1.83 9(tấn/ngày)

Lượng nguyên liệu cần trộn trong 1 giờ= 1.839/24 = 0.076 9(tấn/giờ )

Hãng Kailien Tw cung cấp loại máy trộn thùng quay KHM-200. Có công suất trung bình 200kg/giờ

Số máy KHM-200 cần là= 76.9/200 = 0.385 (máy)

Tính tương tự như trên ta có số thiết bị trộn cho sản phẩm chai không ga như sau

Thông số

Sản phẩm

 két

Chai PET

không ga

Lượng nguyên liệu

cần trộn trong

1 ngày(tấn/ngày)

1.83

0.928

Lượng nguyên liệu

cần trộn trong

1 giờ(tấn/giờ)

 

0.076

 

0.0387

Số máy/mẻ trộn 200kg

0.385

0.193

Máy xay tái chế nguyên liệu

Sản phẩm két

Lượng nguyên liệu cần tái sinh trong 1 ngày: mTS = mSX*(b%+x%)

Trong đó mTS : khối lượng tái sinh (Kg/ngày)

mSX :khối lượng sản xuất trong 1 ngày(Kg/ngày)

b%:phần trăm hao hụt khi gia công

x%:phần trăm phế phẩm khi gia công

- Vậy mTS = 1830*(0.02+0.01) = 54.9(Kg/ngày)

Tượng tự ta cũng có khối lượng nhựa tái sinh cho sản phẩm chai PET không có ga và có ga như bảng sau

Thông số

Sản phẩm

két

Chai không

ga

Chai có

ga

Lượng nhựa

tái sinh trong

một ngày

(Kg/ngày)

 

54.9

 

2.66

 

4.24

Tính chọn máy ép phun – thổi

 

Thông số

 

Két

 

Phôi

Chai pet

Có gas

Khối lượng của

một sản

phẩm (g)

 

1300

 

17

 

45

Lượng nguyên liệu

cần sử dụng

trong một

ngày (tấn/ngày)

 

1,83

 

0,92

 

0,6

Lượng nguyên liệu

cần sử dụng

trong một giờ (kg/h)

 

76

 

38,3

 

25

Thời gian lấy sản phẩm (s)

70s/sp

55s/4sp

17s/4sp

 

Tính số máy cần đầu tư

Đối với sản phẩm “két”

Số sản phẩm một máy sản xuất được trong 1h: 3600 : 70 = 52 (sp/h/máy)

Năng suất một máy sản xuất trong 1h: 52 x 1,3 = 67,6 (kg/h)

Số máy ép phun cần: 76 : 67,6 ≈ 2 (máy)

Đối với sản phẩm “phôi” Tính tương tự như trên.

Đối với sản phẩm “chai PET có gas” Tính tương tự như trên.

 

Thông số

Két

Phôi

Chai PET

có gas

Số sản phẩm

một máy sản

xuất được

trong 1h (sp/h/máy)

 

52

 

262

 

847

Năng suất một

máy sản xuất

trong 1h (kg/h)

 

67,6

 

4,45

 

38,12

Số máy cần (máy)

2

9

1

 

Tính số máy thổi gián đoạn cần đầu tư

 Tổng số phôi sản xuất trong 1h: 262 x 9 = 2358 (phôi/h)

Số sản phẩm một máy sản xuất được trong 1h: (3600 x 2) /17 = 424 (sp/h/máy)

Số máy thổi gián đoạn cần đầu tư 2358 : 424 = 6 (máy)

Chọn máy

Có thể nói việc lựa chọn thiết bị gia công, thiết kế khuôn và cài đặt thông số gia công là một yếu tố rất quan trọng. Nó ảnh hưởng trực tiếp đến chất lượng (tính cơ lý…) của sản phẩm. Ta có thể dựa vào một số yếu tố sau để lựa chọn máy cho thích hợp.

Tính chất của nguyên liệu (tính chất nhiệt, tính lưu biến…)

Khối lượng của sản phẩm.

Hình dáng, kích thước, kết cấu của sản phẩm…

Đối với sản phẩm “két”

+ Loại máy: máy ép phun

+ Mã số máy: BJ500 – V1

+ Nguồn gốc: China

Hình: Máy ép phun (BJ500 – V1)

Bảng thông số công nghệ của máy BJ500 – V1

 

Thông số

Đơn vị

Giá trị

Lực kẹp khuôn

KN

5000

Khoảng mở khuôn

mm

760

Khoảng mở tối đa

mm

1585

Kích thứơc mâm

mm

1260 x 1260

Khoảng cách giữa

hai thanh

mm

820 x 780

Chiều cao khuôn

tối đa

mm

825

Chiều cao khuôn

tối thiểu

mm

300

Khoảng di chuyển

của thanh đẩy

mm

220

Ap lực đẩy

KN

135

Đường kính

trục vis

mm

95

Tỷ lệ L/D

L/D

18,8

Ap lực phun

Mpa

130

Thể tích nhựa

phun tối đa

cm3

2763

Khối lượng nhựa

phun tối đa

g

2597

Tốc độ phun

tối đa

g/s

522

Tốc độ

nhựa hóa

g/s

83

Bước tịnh tiến

của vis

mm

390

Tốc độ quay

của vis

rpm

120

Ap lực của

hệ thống thủy lực

Mpa

17,5

Công suất

của bơm

KW

45

Công suất nhiệt

KW

28

Chu kỳ sấy

s

5,8

Thể tích bồn

chứa dầu

L

1000

Khối lượng máy

T

18,5

Kích thước máy

(L x W x H)

m

8,7 x 2,1 x 2,3

 

Đối với sản phẩm “phôi”

+ Loại máy: máy ép phun

+ Mã số máy: HMW2280 - F5

+ Nguồn gốc: China

Hình: Máy ép phun (HMW2280 - F5)  

Bảng thông số công nghệ của máy HMW2280 - F5

 

Thông số

Đơn vị

Giá trị

Đường kính

trục vis

mm

60

Tỷ lệ L/D

L/D

18,3

Thể tích nhựa

phun tối đa

cm3

636

Khối lượng nhựa

phun tối đa

g

579

Tốc độ

phun tối đa

g/s

273

Tốc độ

nhựa hóa

g/d

49

Ap lực phun

Mpa

147

Tốc độ vis

rpm

0 – 180

Lực kẹp khuôn

KN

2280

Khoảng mở

của khủy

mm

480

Chiều cao

khuôn tối đa

mm

550

Chiều cao

khuôn tối thiểu

mm

200

Khoảng cách giữa

hai thanh(WxH)

mm

510 x 510

Khoảng di chuyển

của thanh đẩy

mm

140

Ap lực đẩy

KN

65

Số thanh đẩy

n

4

Ap lực bơm tối đa

Mpa

16

Công suất

của động cơ

KW

22

Công suất nhiệt

KW

12,5

Kích thước máy

(L x W x H)

m

6,0 x 1,4 x 2,2

Thể tích của

phễu nạp liệu

L

50

Khối lượng máy

T

6,9

Thể tích

bồn chứa dầu

L

320

Đối với sản phẩm “chai PET không gas”

+ Loại máy: máy thổi bán tự động

+ Mã số máy: HS-AL5-III

+ Nguồn gốc: China

+ Loại nguyên liệu có thể sử dụng: PET

Hình: Máy thổi bán tự động (HS-AL5-III)

Bảng thông số công nghệ của máy HS-AL5-III

 

Thông số

Đơn vị

Giá trị

Lỗ thổi

PC

2

Thể tích sản

phẩm tối thiểu

lít

0,03

Thể tích

sản phẩm tối đa

lít

1,5

Đường kính tối

thiểu của cổ phun

mm

15

Đường kính

tối đa của cổ phun

mm

30

Đường kính

tối đa của sản phẩm

mm

95

Chiều cao

tối đa của sản phẩm

mm

330

Thể tích

của sản phẩm

BPH

600

Ap suất làm việc

mPa

0,8

Ap suất thổi

mPa

1 – 3

Công suất nhiệt

kW

3

Lực kẹp khuôn

KN

60

Khối lượng máy

kg

550

Khối lượng

tủ nhiệt

kg

115

Kích thước máy

(L x W x H)

m

1,3 x 0,5 x 2,0

Kích thước tủ nhiệt

(L x W x H)

m

1,0 x 0,55 x 1,35

 

Đối với sản phẩm “chai PET có gas”

+ Loại máy: máy ép phun - thổi tự động

+ Mã số máy: CM – A4

+ Nguồn gốc: China

+ Loại nguyên liệu có thể sử dụng: PE, PP, PET

Hình: Máy ép phun thổi tự động (CM – A4)

 

Bảng thông số công nghệ của máy CM – A4

 

Thông số

Đơn vị

Giá trị

Số lỗ khuôn

lỗ

4

Đường kính

của bệ quay

mm

20 – 100

Chiều cao

của bệ quay

mm

50 – 350

Đường kính

cổ phun

mm

15 – 32

Bề dày khuôn

mm

240

Kích thứơc khuôn

mm

500 x 500

Nguồn điện

380V 3Phase / 220V

Nguồn điện

Công suất nhiệt

3 Phase 50/60HZ

Công suất nhiệt

Công suất

KW

48

Ap lực khí

bar/phút

8

Ap lực khí thổi

bar/phút

3

Lượng nứơc

làm nguội

lít/phút

150

Kích thước máy

(L x W x H)

mm

8,5 x 3,1 x 2,2

Khối lượng máy

T

10,5


HyperLink
HyperLink
HyperLink
HyperLink
HyperLink


Hotline 0964 861 479
Trần Hoàng Hưng

Hotline 0987 094 964
Hồng Hoa



Hotline 0908 799 468
Nguyễn Bảo Ngoc


Hotline 0988 808 721
Lê Thị Hồng Khánh
 
Công ty TNHH thiết kế giám sát xây dựng Phương Nam
Add: 131 Nguyễn thái sơn, Phường 7, Quận Gò vấp, Tp.HCM
Phone: 08. 35886184 (0903 684 679)
TGĐ: Lê Hoàng Nam
Email: hoangnam@vietnam12h.com