Phương Nam Co LTD
Cung cấp Polyethylene glycol - PEG Korea
© 22/10/2021 - Vietnam12h.com Application

Tween polysorbate 80 và tá dược bào chế hệ phân tán rắn của curcumin


Hệ phân tán rắn của curcumin với PEG, PVP K30, HPMC 606, b-cyclodextrin và tween 80.

Thành phần công thức viên nén nổi chứa hệ phân tán rắn curcumin 100 mg dùng bào chế viên, các thử nghiệm trên in vitro và in vivo.

03 lô viên nén nổi chứa hệ phân tán rắn curcumin 100 mg được nghiên cứu và bào chế để khảo sát độ ổn định thuốc (mỗi lô 2000 viên).

Các nguyên liệu sử dụng trong bào chế hệ phân tán rắn của curcumin

Curcumino 95,5%

β-CD

PEG 6000

PVP K30

HPMC 606

Tween 80

Gom xanthan

HPMC K4M

HPMC K15M

HPMC 615

NaHCO3

Acid citric

Lactose

PVP-K30

Aerosil

Magie stearat

Nuoc cat mot lan

Con tuyet doi

Kali clorid

Acid hydroclorid dam dac

Các nguyên liệu sử dụng trong phân tích hệ phân tán rắn của curcumin

1 Acetonitril, Đức Dùng cho HPLC

2 Acid acetic bang, Đức Dùng cho HPLC

3 Acid hydroclodric, Hàn Quốc  TCCS

4 Acid phosphoric, Đức Dùng cho HPLC

5 Acid formic, Đức Dùng cho HPLC

6 Hydroperoxide, Hàn Quốc  TCCS

7 Kali dihydrophosphat, Hàn Quốc  TCCS

8 Kali clorid, Hàn Quốc  TCCS

9 Methanol, Hàn Quốc  TCCS

10 Natri hydroxyd, Hàn Quốc  TCCS

11 Tween 80, Hàn Quốc  TCCS

12 Nước cất hai lần, Việt Nam DĐVN IV

13 Chất chuẩn đối chiếu curcumin I do Viện Kiểm Nghiệm Thuốc Tp. Hồ Chí Minh cung cấp số lô QT 209020313, với độ tinh khiết là 98,90% tính trên chế phẩm nguyên trạng.

Các nguyên liệu và động vật sử dụng trong thử in vitro và in vivo

1 Curcumin 95,5%, Ấn Độ Tinh khiết

2 Viên nén nổi chứa hệ phân tán rắn 2 curcumin 100 mg, Việt Nam Nhà bào chế

3 Tá dược trong viên nén nổi Mỹ, Hàn Quốc, Ấn Độ TCCS

4 Nước cất một lần, Việt Nam DĐVN IV

5 Cồn tuyệt đối, Việt Nam TCCS

6 Dầu bắp, Argentina Tinh khiết

7 7,12-dimethyl benz(a)anthracen, Mỹ Tinh khiết

8 Dung dịch formalin, Hàn Quốc  TCCS

9 5-fluorouracil (Ebewe® 500 mg/10 mL), Áo USP

10 Chó thử nghiệm, Việt Nam Dùng thí nghiệm

11 Dòng tế bào ung thư dạ dày N87, Hoa Kỳ Dùng thí nghiệm

12 Chuột nhắt trắng, chủng Swiss albino, giống cái, Viện pasteur Việt Nam Dùng thí nghiệm

13 Các nguyên liệu thử độc tế bào Tinh khiết

14 Các nguyên liệu xử lí mẫu phân tích vi thể dạ dày chuột, Tinh khiết

Các trang thiết bị được sử dụng trong Nguyên cứu

1 Hệ thống máy HPLC Dionex UltiMate 3000, Mỹ

2 Hệ thống máy HPLC Hitachi L 2000, Nhật

3 Bể siêu âm Elmasonic S70H, Nhật

4 Cân phân tích PA214–Ohaus, Mỹ

5 Cân hồng ngoại AND MX–50, Nhật

6 Máy quang phổ UV-Vis Hitachi U-2800, Nhật

7 Máy đo độ cứng PHARMA TEST PTB 311E, Đức

8 Máy thử độ hòa tan ERWEKA DT-800, Đức

9 Máy đo độ mài mòn PHARMA TEST, Đức

10 Đầu xát hạt ERWEKA, Đức

11 Máy dập viên RIMEK MINI PRESS-I, Ấn Độ

13 Máy khuấy từ Ika, Đức

14 Máy đo pH WTWINOLAB pH720, Đức

15 Tủ sấy Memmert UNE 500, Đức

16 Tủ vi khí hậu Contherm, New Zealand

17 Thùng trộn siêu tốc 3,5 L, Đức

18 Thùng trộn lập phương 3,5 L, Đức

19 Các thiết bị xử lí mẫu và đo IR,

20 Các thiết bị xử lí mẫu và đo DSC,

21 Các thiết bị xử lí mẫu và đo SEM,

22 Các thiết bị xử lí mẫu thử độc tính tế bào

23 Các thiết bị xử lí mẫu phân tích vi thể dạ dày chuột